意见
ý kiến; quan điểm; đề xuất; phản đối; phàn nàn; LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]
ý kiến; quan điểm; đề xuất; phản đối; phàn nàn; LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]
意见 thường mang nghĩa “ý kiến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 意见, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất đồng ý kiến; bất đồng
›意见箱yì jiàn xiānghộp ý kiến
›意义yì yìý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; LT:個|个[ge4]
›意蕴yì yùný nghĩa bên trong; hàm ý; hàm súc
›意兴索然yì xìng suǒ ránkhông có hứng thú với cái gì đó
›意兴yì xìnghứng thú; nhiệt tình
›意谓yì wèicó nghĩa; nghĩa là
›意义变化yì yì biàn huàthay đổi ý nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.