中朝
Trung-Bắc Triều; Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
Trung-Bắc Triều; Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
›中杜鹃zhōng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
›中日韩越Zhōng Rì Hán YuèTrung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam
›中日韩Zhōng Rì HánTrung, Nhật và Hàn Quốc
›中校zhōng xiàosĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc; thượng tá; tư lệnh
›中旅社Zhōng lǚ shèCông ty Du lịch Trung Quốc (CTS), công ty du lịch thuộc sở hữu nhà nước
›中期zhōng qīgiữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)
›中东Zhōng dōngTrung Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.