Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女生外向

nǚ shēng wài xiàng

女生外向 là gì?

女生外向 [nǚ shēng wài xiàng] có nghĩa là đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女生外向 trong tiếng Việt

  1. đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ)
  2. tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng

Cách đọc và ghi nhớ 女生外向

女生外向 được đọc là nǚ shēng wài xiàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan