奇迹
phép màu; kỳ diệu; điều kỳ diệu; kỳ quan
phép màu; kỳ diệu; điều kỳ diệu; kỳ quan
奇迹 thường mang nghĩa “phép màu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 奇迹, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức hấp dẫn kỳ lạ
›奇货可居qí huò kě jūmón hàng hiếm đáng để tích trữ; đối tượng để đầu cơ
›奇谲qí juékỳ lạ và xảo trá; quỷ quyệt; phản bội
›奇遇qí yùcuộc gặp gỡ vui vẻ; cuộc gặp gỡ tình cờ; cuộc phiêu lưu
›奇丑qí chǒukỳ quái; cực kỳ xấu xí; đáng sợ
›奇谈qí táncâu chuyện kỳ lạ; câu chuyện kỳ thú; nghĩa bóng: lập luận nực cười
›奇丑无比qí chǒu wú bǐcực kỳ xấu xí; xấu không gì sánh được
›奇诡qí guǐkỳ lạ; kỳ quặc; hấp dẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.