太常
Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Học Tối Cao, thành lập năm 124 TCN, là cơ quan giáo dục cao nhất ở Trung Quốc cổ đại cho đến triều đại…
›太子党tài zǐ dǎngthái tử đảng, hậu duệ của các quan chức cao cấp cộng sản (Trung Quốc)
›太平天国之乱Tài píng Tiān guó zhī LuànPhong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu…
›太子太保tài zǐ tài bǎothái phó của thái tử (thời Trung Quốc hoàng gia)
›太宗Tài zōngThái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên…
›太平公主Tài píng gōng zhǔCông chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
›太平天国Tài píng Tiān guóThiên Quốc Thái Bình (1851-1864)
›太平市Tài píng ShìThành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.