Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不舍不捨

bù shě

不舍 là gì?

不舍 [bù shě] có nghĩa là lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不舍 trong tiếng Việt

  1. lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó)
  2. không muốn buông bỏ

Cách đọc và ghi nhớ 不舍

不舍 được đọc là bù shě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan