国度
quốc gia; dân tộc
quốc gia; dân tộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báu vật quốc gia
›国富论Guó fù lùn"Sự giàu có của các quốc gia" (1776) của Adam Smith 亞當·斯密|亚当·斯密[Ya4 dang1 · Si1 mi4]
›国富兵强guó fù bīng qiángquốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự
›国徽法Guó huī fǎLuật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991
›国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ júCục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
›国耻guó chǐnỗi nhục quốc gia, chỉ các cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Trung Quốc trong thập niên 1930 và 40, đặc biệt là…
›国家电网公司Guó jiā Diàn wǎng Gōng sīTập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
›国情guó qíngđặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.