国宝
báu vật quốc gia
báu vật quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Sự giàu có của các quốc gia" (1776) của Adam Smith 亞當·斯密|亚当·斯密[Ya4 dang1 · Si1 mi4]
›国富兵强guó fù bīng qiángquốc gia thịnh vượng với sức mạnh quân sự
›国度guó dùquốc gia; dân tộc
›国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ júCục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
›国家电网公司Guó jiā Diàn wǎng Gōng sīTập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
›国家电力监管委员会Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)
›国家队guó jiā duìđội tuyển quốc gia
›国家重点实验室Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shìCác Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.