Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哪”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng
na

(trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")

Từ vựng
哪门子nǎ mén zi

(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
哪里哪里nǎ lǐ nǎ lǐ

bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

Cụm từ
哪里nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen

Cụm từ
哪里nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng…

Cụm từ
哪知道nǎ zhī dào

ai mà nghĩ rằng ...?

Cụm từ
哪知nǎ zhī

ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ

Cụm từ
哪怕nǎ pà

thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
哪吒Né zhā

Na Tra, vị thần hộ mệnh

Cụm từ
哪儿跟哪儿nǎ r gēn nǎ r

có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?

Cụm từ
哪儿的话nǎ r de huà

(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì

Cụm từ
哪儿nǎ r

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
哪像nǎ xiàng

không giống; trái ngược với

Cụm từ
哪个nǎ ge

nào; ai

Cụm từ
哪些nǎ xiē

những cái nào?; ai?; gì?

Cụm từ
哪一个nǎ yī ge

cái nào

Cụm từ
算哪根葱suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
常在河边走,哪有不湿鞋cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có…

Tục ngữ / châm ngôn
天哪tiān na

Trời ơi!; Vì Chúa!

Cụm từ
吗哪mǎ nǎ

mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
也好不到哪里去yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ