Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “哪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng

nào

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
něi

nào? (nghi vấn, theo sau bởi lượng từ hoặc số lượng từ)

Từ vựng

dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]; Tiếng Đài Loan đọc là [nuo2]

Từ vựng
哪些
nǎxiē

những… nào

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
哪怕
nǎpà

cho dù, dù cho, dù là

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
哪个
nǎ ge

nào; ai

Cụm từ
哪像
nǎ xiàng

không giống; trái ngược với

Cụm từ
哪儿
nǎ r

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Cụm từ
哪吒
Né zhā

Na Tra, vị thần hộ mệnh

Cụm từ
哪知
nǎ zhī

ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ

Cụm từ
哪里
nǎ lǐ

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen

Cụm từ
哪一个
nǎ yī ge

cái nào

Cụm từ
哪知道
nǎ zhī dào

ai mà nghĩ rằng ...?

Cụm từ
哪门子
nǎ mén zi

(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
哪儿的话
nǎ r de huà

(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì

Cụm từ
哪里哪里
nǎ lǐ nǎ lǐ

bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

Cụm từ
哪儿跟哪儿
nǎ r gēn nǎ r

có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?

Cụm từ
哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
吗哪
mǎ nǎ

mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
天哪
tiān na

Trời ơi!; Vì Chúa!

Cụm từ
算哪根葱
suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?

Cụm từ
也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ
常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi…

Tục ngữ / châm ngôn