Kết quả tra từ “哎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哎āi
này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
哎哟āi yō
này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
哎唷āi yō
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
哎呦āi yōu
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
哎呀āi yā
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ