口德
sự đúng mực trong lời nói
sự đúng mực trong lời nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả; sự chứng thực…
›口彩kǒu cǎilời khen; nguyện chúc
›口才kǒu cáitài ăn nói
›口技kǒu jìnhạc beatbox; bắt chước giọng nói; thuật nói bằng bụng
›口嫌体直kǒu xián tǐ zhímiệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (phiên bản bốn chữ của 口嫌體正直|口嫌体正直[kou3…
›口服kǒu fúuống thuốc bằng miệng; uống (thuốc tránh thai, v.v.); nói rằng mình bị thuyết phục
›口嫌体正直kǒu xián tǐ zhèng zhímiệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật)
›口径kǒu jìnglỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.