北上
đi lên phía bắc
đi lên phía bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc Á
›北京Běi jīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›北京中医药大学Běi jīng Zhōng yī yào Dà xuéĐại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
›北京人Běi jīng réncư dân Bắc Kinh; Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm…
›北京南苑机场Běi jīng Nán yuàn Jī chǎngSân bay Nam Uyển Bắc Kinh, căn cứ không quân và sân bay dân dụng thứ cấp của Bắc Kinh
›北京咳Běi jīng ké"Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa…
›北京国家游泳中心Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīnTrung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh, địa điểm thi đấu bơi lội của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
›北京国家体育场Běi jīng Guó jiā Tǐ yù chǎngSân vận động Quốc gia Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.