刘少奇
Liu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
Liu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘恒Liú HéngLưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung Quốc
›刘慈欣Liú Cí xīnLưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
›刘家辉Liú Jiā huīGordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
›刘心武Liú Xīn wǔLiu Xinwu (1942-), tiểu thuyết gia
›刘晓波Liú Xiǎo bōLưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008…
›刘松龄Liú Sōng língFerdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán…
›刘家村Liú jiā cūnlàng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.