三春
ba tháng mùa xuân
ba tháng mùa xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch)
›三月份sān yuè fèntháng Ba
›三月街Sān yuè JiēHội chợ Tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch 白族[Bai2 zu2]
›三星集团Sān xīng Jí tuánTập đoàn Samsung
›三昧sān mèiTam muội (thuật ngữ Phật giáo)
›三星乡Sān xīng XiāngThị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›三更sān gēngcanh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]
›三星堆Sān xīng duīdi chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.