三明治
bánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
bánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh mì sandwich (từ mượn)
›三文鱼sān wén yúcá hồi (từ mượn)
›三明市Sān míng shìSanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›三星sān xīngba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị…
›三明Sān míngSanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›三星堆Sān xīng duīdi chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước…
›三族sān zú(cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai); ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ)
›三星乡Sān xīng XiāngThị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.