Kết quả tra từ “金玉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金玉jīn yù
vàng và ngọc; quý giá
金玉良言jīn yù liáng yán
lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá
金玉满堂jīn yù mǎn táng
nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
金玉其表,败絮其中jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng
bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
金玉其外,败絮其中jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng
bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)