转角
chỗ rẽ trên đường; góc; quay ở góc
chỗ rẽ trên đường; góc; quay ở góc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay đầu lại; ngay lập tức; trong nháy mắt
›转背zhuǎn bèiquay lưng; quay lại; nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn
›转行zhuǎn hángđổi nghề
›转诊zhuǎn zhěnchuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)
›转蛋zhuǎn dànđồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
›转调zhuǎn diào(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
›转船zhuǎn chuánchuyển tàu
›转译zhuǎn yìdịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.