老
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
老
già, cũ; hay, thường; xưng hô thân mật với người kém tuổi (dùng cho nam)
Giản thể老
Phồn thể老
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi