Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
受到
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

受到

shòudào

nhận lấy, nhận được

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể受到
Phồn thể受到
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 受Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 到Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. nhận lấy, nhận được
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc受到 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 受到

3 ví dụ
  1. 我受到同学们热情的帮助。

    Wǒ shòudào tóngxuémen rèqíng de bāngzhù.

    Tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ các bạn.

  2. 他的思想已经受到了影响。

    Tā de sīxiǎng yǐjīng shòudàole yǐngxiǎng.

    Tư tưởng của anh ấy đã bị ảnh hưởng.

  3. 我感受到他们的热情。

    Wǒ gǎnshòu dào tāmen de rèqíng.

    Tôi cảm nhận được sự nhiệt tình của bọn họ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 受 · 到

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.