Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

shàng

trên; trước (trình tự thời gian)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 上 trong tiếng Việt

  1. trên
  2. trước (trình tự thời gian)

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là shàng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “trên; trước (trình tự thời gian)”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề