Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “馆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guǎn

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ); LT:家[jia1]

Từ vựng
馆地
guǎn dì

trường học (cũ)

Cụm từ
馆子
guǎn zi

nhà hàng; rạp hát (cũ)

Cụm từ
馆宾
guǎn bīn

giáo viên tư; thầy dạy

Cụm từ
馆藏
guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện

Cụm từ
馆陶
Guǎn táo

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆陶县
Guǎn táo xiàn

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
旅馆
lǚguǎn

quán trọ, khách sạn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
饭馆
fànguǎn

cửa hàng ăn, tiệm cơm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
体育馆
tǐyùguǎn

cung thể thao

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
图书馆
túshūguǎn

thư viện

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
大使馆
dàshǐ guǎn

đại sứ quán

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
书馆
shū guǎn

quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)

Cụm từ
会馆
huì guǎn

hội quán tỉnh hoặc quận

Cụm từ
公馆
gōng guǎn

tư gia (của người giàu hoặc quan trọng); biệt thự

Cụm từ
函馆
Hán guǎn

Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
场馆
chǎng guǎn

địa điểm thể thao; đấu trường

Cụm từ
妓馆
jì guǎn

nhà thổ

Cụm từ
宾馆
bīn guǎn

nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
展馆
zhǎn guǎn

phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)

Cụm từ
报馆
bào guǎn

tòa soạn báo

Cụm từ
球馆
qiú guǎn

đấu trường (thể thao)

Cụm từ
茶馆
chá guǎn

quán trà; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
菜馆
cài guǎn

(phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ