Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “馆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guǎn

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ); LT:家[jia1]

Từ vựng
guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]

Từ vựng
馆陶县Guǎn táo xiàn

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆陶Guǎn táo

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆宾guǎn bīn

giáo viên tư; thầy dạy

Cụm từ
馆藏guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện

Cụm từ
馆子guǎn zi

nhà hàng; rạp hát (cũ)

Cụm từ
馆地guǎn dì

trường học (cũ)

Cụm từ
高层旅馆gāo céng lǚ guǎn

khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp

Cụm từ
体育馆tǐ yù guǎn

phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
体育场馆tǐ yù chǎng guǎn

nhà thi đấu

Cụm từ
餐馆cān guǎn

nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
饺子馆jiǎo zi guǎn

nhà hàng sủi cảo

Cụm từ
饭馆儿fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ
饭馆fàn guǎn

nhà hàng; LT:家[jia1]

Cụm từ
领馆lǐng guǎn

lãnh sự quán; quan chức lãnh sự

Cụm từ
领事馆lǐng shì guǎn

lãnh sự quán

Cụm từ
闭馆bì guǎn

(thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
酒馆儿jiǔ guǎn r

khách sạn; nhà hàng; tửu quán

Cụm từ
酒馆jiǔ guǎn

quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu

Cụm từ
轰趴馆hōng pā guǎn

địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)

Cụm từ
宾馆bīn guǎn

nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
猪仔馆zhū zǎi guǎn

chuồng lợn

Cụm từ
蜡像馆là xiàng guǎn

bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp

Cụm từ
蚊子馆wén zi guǎn

(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)

Cụm từ
艺术馆yì shù guǎn

phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật

Cụm từ
蒙馆méng guǎn

trường tiểu học

Cụm từ
菜馆cài guǎn

(phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ
茶馆儿chá guǎn r

quán trà

Cụm từ
茶馆chá guǎn

quán trà; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
自行车馆zì xíng chē guǎn

sân vận động đua xe đạp; velodrome

Cụm từ
老山自行车馆Lǎo shān Zì xíng chē guǎn

Nhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ
美术馆měi shù guǎn

phòng trưng bày nghệ thuật

Cụm từ
总领馆zǒng lǐng guǎn

tổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]

Cụm từ
总领事馆zǒng lǐng shì guǎn

tổng lãnh sự quán

Cụm từ
综合馆zōng hé guǎn

tổ hợp (nhóm tòa nhà)

Cụm từ
纪念馆jì niàn guǎn

hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm

Cụm từ
生活馆shēng huó guǎn

bảo tàng cuộc sống

Cụm từ
球馆qiú guǎn

đấu trường (thể thao)

Cụm từ
球场会馆qiú chǎng huì guǎn

nhà câu lạc bộ (golf)

Cụm từ
牛排馆niú pái guǎn

nhà hàng bít tết

Cụm từ
照相馆zhào xiàng guǎn

studio chụp ảnh

Cụm từ
游泳馆yóu yǒng guǎn

hồ bơi

Cụm từ
清史馆Qīng shǐ guǎn

cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Cụm từ
海豚馆hǎi tún guǎn

bể nuôi cá heo

Cụm từ
汽车旅馆qì chē lǚ guǎn

nhà nghỉ ô tô

Cụm từ
水族馆shuǐ zú guǎn

thuỷ cung (mở cho công chúng)

Cụm từ
殡仪馆bìn yí guǎn

nhà tang lễ; nhà quàn

Cụm từ
历史博物馆lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

Cụm từ
档案馆dàng àn guǎn

thư viện lưu trữ

Cụm từ
会馆huì guǎn

hội quán tỉnh hoặc quận

Cụm từ
书馆儿shū guǎn r

quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书

Cụm từ
书馆shū guǎn

quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)

Cụm từ
旅馆lǚ guǎn

khách sạn; lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
成均馆Chéng jūn guǎn

Koryo Seonggyungwan, đại học có từ thời đại Goryeo của Hàn Quốc, ở Gaesong, Bắc Triều Tiên; đại học Sungkyunkwan, Seoul

Cụm từ
展馆zhǎn guǎn

phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)

Cụm từ
展览馆zhǎn lǎn guǎn

phòng triển lãm

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
小饭馆xiǎo fàn guǎn

quán trà; quán ăn; nhà ăn

Cụm từ
妓馆jì guǎn

nhà thổ

Cụm từ