Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “陪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
péi

đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]

Từ vựng
陪产
péi chǎn

có mặt khi sinh

Cụm từ
陪伴
péi bàn

đồng hành

Cụm từ
陪侍
péi shì

hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ

Cụm từ
陪同
péi tóng

đi cùng

Cụm từ
陪奁
péi lián

của hồi môn

Cụm từ
陪嫁
péi jià

của hồi môn

Cụm từ
陪床
péi chuáng

chăm sóc người thân nằm viện

Cụm từ
陪护
péi hù

chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.); người chăm sóc

Cụm từ
陪睡
péi shuì

đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con

Cụm từ
陪练
péi liàn

bạn tập; bạn đấu tập

Cụm từ
陪罪
péi zuì

xin lỗi; lời xin lỗi

Cụm từ
陪聊
péi liáo

trò chuyện cùng ai đó; (đặc biệt) làm người bạn đi cùng có trả phí

Cụm từ
陪葬
péi zàng

được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)

Cụm từ
陪衬
péi chèn

làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản

Cụm từ
陪读
péi dú

đi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau

Cụm từ
陪送
péi sòng

của hồi môn; tặng của hồi môn; theo cùng ai đó

Cụm từ
陪都
péi dū

thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến); thủ đô thứ hai; thủ đô thay thế

Cụm từ
陪酒
péi jiǔ

uống rượu cùng (với ai đó)

Cụm từ
陪产假
péi chǎn jià

nghỉ phép làm cha

Cụm từ
陪唱女
péi chàng nǚ

nữ tiếp viên karaoke

Cụm từ
陪审员
péi shěn yuán

thành viên bồi thẩm đoàn

Cụm từ
陪审团
péi shěn tuán

bồi thẩm đoàn

Cụm từ
陪葬品
péi zàng pǐn

đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)

Cụm từ