Kết quả tra từ “陪”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]
uống rượu cùng (với ai đó)
thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến); thủ đô thứ hai; thủ đô thay thế
của hồi môn; tặng của hồi môn; theo cùng ai đó
đi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.); người chăm sóc
làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản
đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)
được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
trò chuyện cùng ai đó; (đặc biệt) làm người bạn đi cùng có trả phí
xin lỗi; lời xin lỗi
bạn tập; bạn đấu tập
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con
nghỉ phép làm cha
có mặt khi sinh
chăm sóc người thân nằm viện
bồi thẩm đoàn
thành viên bồi thẩm đoàn
của hồi môn
của hồi môn
nữ tiếp viên karaoke
nữ tiếp viên karaoke
đi cùng
hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ
đồng hành
(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó
Xin lỗi, tôi phải đi ngay bây giờ
bồi thẩm đoàn lớn
hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
hướng dẫn viên suốt chuyến đi
tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
đồng hành lâu dài
nữ tiếp viên; cô gái quán bar