Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阔”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuò

giàu; rộng; rộng rãi

Từ vựng
kuò

biến thể của 闊|阔[kuo4]

Từ vựng
阔蹑kuò niè

sải bước (văn viết)

Cụm từ
阔叶kuò yè

lá rộng (cây)

Cụm từ
阔老kuò lǎo

biến thể của 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]

Cụm từ
阔绰kuò chuò

xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Cụm từ
阔气kuò qi

xa hoa; hào phóng; phong phú; phung phí

Cụm từ
阔步kuò bù

sải bước

Cụm từ
阔度kuò dù

bề rộng

Cụm từ
阔嘴鹬kuò zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ rộng (Limicola falcinellus)

Cụm từ
阔别kuò bié

xa cách lâu ngày

Cụm từ
阔佬kuò lǎo

người giàu; cự phú

Cụm từ
阔人kuò rén

người giàu; người giàu có

Cụm từ
高谈阔论gāo tán kuò lùn

diễn thuyết huênh hoang; nói năng ngạo mạn; ba hoa

Cụm từ
高视阔步gāo shì kuò bù

đi đứng vênh váo

Cụm từ
开阔kāi kuò

rộng; rộng mở (không gian); mở ra

Cụm từ
长尾阔嘴鸟cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
银胸阔嘴鸟yín xiōng kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)

Cụm từ
辽阔liáo kuò

rộng lớn; bao la

Cụm từ
迂阔yū kuò

khoa trương và không thực tế; những điều viển vông

Cụm từ
背阔肌bèi kuò jī

cơ lưng rộng (phía sau ngực)

Cụm từ
窝阔台汗Wō kuò tái hán

Ögedei Khan (1186-1242), một người con của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
窝阔台Wō kuò tái

Ögedei Khan (1186-1242), một người con của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
疏阔shū kuò

không chính xác; cẩu thả; thiếu suy nghĩ; xa cách; mơ hồ; xa cách lâu; rải rác

Cụm từ
海阔天空hǎi kuò tiān kōng

biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Thành ngữ
浩阔hào kuò

mênh mông

Cụm từ
波澜壮阔bō lán zhuàng kuò

dâng trào mạnh mẽ; diễn ra trên quy mô hoành tráng

Cụm từ
旷阔kuàng kuò

rộng lớn

Cụm từ
昂首阔步áng shǒu kuò bù

sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
摆阔bǎi kuò

phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí

Cụm từ
心胸开阔xīn xiōng kāi kuò

rộng lượng; cởi mở

Cụm từ
广阔guǎng kuò

rộng; rộng lớn

Cụm từ
宽阔kuān kuò

rộng rãi; rộng; chiều rộng; độ dày

Cụm từ
大刀阔斧dà dāo kuò fǔ

mạnh dạn và dứt khoát

Cụm từ
壮阔zhuàng kuò

hoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn

Cụm từ
久阔jiǔ kuò

một thời gian dài chia cách

Cụm từ