Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邮”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng
邮电yóu diàn

bưu chính viễn thông

Cụm từ
邮递员yóu dì yuán

người đưa thư

Cụm từ
邮递区号yóu dì qū hào

mã ZIP; mã bưu điện

Cụm từ
邮递yóu dì

gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện)

Cụm từ
邮迷yóu mí

người sưu tầm tem; nhà sưu tầm tem

Cụm từ
邮轮yóu lún

tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
邮车yóu chē

xe bưu điện; xe thư

Cụm từ
邮购yóu gòu

mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

Cụm từ
邮资yóu zī

bưu phí

Cụm từ
邮费yóu fèi

bưu phí

Cụm từ
邮袋yóu dài

túi thư

Cụm từ
邮花yóu huā

(phương ngữ) tem (bưu chính)

Cụm từ
邮船yóu chuán

tàu thư; tàu biển

Cụm từ
邮编yóu biān

mã bưu điện; mã zip

Cụm từ
邮简yóu jiǎn

giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)

Cụm từ
邮箱yóu xiāng

hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email

Cụm từ
邮筒yóu tǒng

hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ

Cụm từ
邮票yóu piào

tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

Cụm từ
邮政编码yóu zhèng biān mǎ

mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīn

hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
邮政局yóu zhèng jú

bưu điện

Cụm từ
邮政区码yóu zhèng qū mǎ

mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政信箱yóu zhèng xìn xiāng

hộp thư bưu điện

Cụm từ
邮政yóu zhèng

dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮折yóu zhé

(sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
邮戳yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ
邮市yóu shì

thị trường tem

Cụm từ
邮差yóu chāi

(cũ) người đưa thư

Cụm từ
邮展yóu zhǎn

triển lãm tem

Cụm từ
邮局yóu jú

bưu điện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
邮寄yóu jì

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
邮报Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
邮品yóu pǐn

vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
邮区yóu qū

khu bưu chính

Cụm từ
邮汇yóu huì

gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện

Cụm từ
邮包yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮务士yóu wù shì

người đưa thư (Đài Loan)

Cụm từ
邮件yóu jiàn

thư từ; bưu phẩm; email

Cụm từ
邮亭yóu tíng

quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư

Cụm từ
高邮市Gāo yóu shì

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
高邮Gāo yóu

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
电邮地址diàn yóu dì zhǐ

địa chỉ email

Cụm từ
电邮位置diàn yóu wèi zhi

địa chỉ email

Cụm từ
电邮diàn yóu

email; viết tắt của 電子郵件|电子邮件[dian4 zi3 you2 jian4]

Viết tắt
电子邮箱diàn zǐ yóu xiāng

hộp thư email

Cụm từ
电子邮件diàn zǐ yóu jiàn

email; LT:封[feng1],份[fen4]

Cụm từ
集邮簿jí yóu bù

album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
集邮册jí yóu cè

album tem; LT: 本[ben3]

Cụm từ
集邮jí yóu

sưu tập tem; nghiên cứu tem

Cụm từ
通邮tōng yóu

có thông tin liên lạc bưu điện

Cụm từ
赫芬顿邮报Hè fēn dùn Yóu bào

Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)

Cụm từ
万国邮联Wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)

Cụm từ
万国邮政联盟Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
华盛顿邮报Huá shèng dùn Yóu bào

Washington Post (báo)

Cụm từ
航邮háng yóu

thư hàng không

Cụm từ
航空邮简háng kōng yóu jiǎn

thư gửi hàng không

Cụm từ
航空邮件háng kōng yóu jiàn

thư hàng không

Cụm từ
纽约邮报Niǔ yuē Yóu bào

Báo New York Post (tờ báo)

Cụm từ
纪念邮票jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

Cụm từ