Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “邮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yóu

bưu điện; bưu phẩm

Từ vựng
邮件
yóujiàn

thư

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
邮局
yóujú

bưu điện

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
邮票
yóupiào

con tem

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
邮箱
yóuxiāng

hộp thư

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
邮亭
yóu tíng

quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư

Cụm từ
邮包
yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮区
yóu qū

khu bưu chính

Cụm từ
邮品
yóu pǐn

vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
邮寄
yóu jì

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
邮展
yóu zhǎn

triển lãm tem

Cụm từ
邮差
yóu chāi

(cũ) người đưa thư

Cụm từ
邮市
yóu shì

thị trường tem

Cụm từ
邮戳
yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ
邮折
yóu zhé

(sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
邮报
Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
邮政
yóu zhèng

dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮汇
yóu huì

gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện

Cụm từ
邮电
yóu diàn

bưu chính viễn thông

Cụm từ
邮筒
yóu tǒng

hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ

Cụm từ
邮简
yóu jiǎn

giấy viết thư (tương tự aerogram nhưng không nhất thiết gửi bằng đường hàng không)

Cụm từ
邮编
yóu biān

mã bưu điện; mã zip

Cụm từ
邮船
yóu chuán

tàu thư; tàu biển

Cụm từ
邮花
yóu huā

(phương ngữ) tem (bưu chính)

Cụm từ