Kết quả cho “趋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ
xu thế, chiều hướng
có xu hướng
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
động lực
hội tụ
phương hướng; xu hướng; nghiêng về
nịnh nọt; tâng bốc
theo mốt
chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái
tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ
lấy lòng
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)
tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
trở nên ngày càng; trở nên dần dần
ngày càng nhiều; càng ngày càng
xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]
sự gia tăng; xu hướng tăng
xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng
mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm