Kết quả tra từ “趋”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ
lấy lòng
tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ
chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
theo mốt
có xu hướng
nịnh nọt; tâng bốc
phương hướng; xu hướng; nghiêng về
hội tụ
tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)
xu hướng; khuynh hướng
động lực
(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
ngày càng nhiều; càng ngày càng
trở nên ngày càng; trở nên dần dần
ngày càng nghiêm trọng theo thời gian
(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
xu hướng chung; xu thế không thể cưỡng lại
mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm
xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng
sự gia tăng; xu hướng tăng
xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]