Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “趋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ

Từ vựng
趋势
qūshì

xu thế, chiều hướng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
趋于
qū yú

có xu hướng

Cụm từ
趋冷
qū lěng

(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh

Cụm từ
趋力
qū lì

động lực

Cụm từ
趋同
qū tóng

hội tụ

Cụm từ
趋向
qū xiàng

phương hướng; xu hướng; nghiêng về

Cụm từ
趋奉
qū fèng

nịnh nọt; tâng bốc

Cụm từ
趋时
qū shí

theo mốt

Cụm từ
趋缓
qū huǎn

chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái

Cụm từ
趋近
qū jìn

tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ

Cụm từ
趋附
qū fù

lấy lòng

Cụm từ
趋之若鹜
qū zhī ruò wù

đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

Thành ngữ
趋利避害
qū lì bì hài

(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Thành ngữ
趋化作用
qū huà zuò yòng

hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)

Cụm từ
趋吉避凶
qū jí bì xiōng

tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Thành ngữ
趋炎附势
qū yán fù shì

nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội

Thành ngữ
日趋
rì qū

(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần

Cụm từ
渐趋
jiàn qū

trở nên ngày càng; trở nên dần dần

Cụm từ
益趋
yì qū

ngày càng nhiều; càng ngày càng

Cụm từ
一步一趋
yī bù yī qū

xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]

Cụm từ
上升趋势
shàng shēng qū shì

sự gia tăng; xu hướng tăng

Cụm từ
上扬趋势
shàng yáng qū shì

xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng

Cụm từ
亦步亦趋
yì bù yì qū

mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm

Thành ngữ