Kết quả tra từ “虫”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; (nghĩa bóng) người có đặc…
biến thể của 蟲|虫[chong2]
tiếng chim và côn trùng kêu
côn trùng
côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
bị hỏng do mọt hoặc sâu
xem 冬蟲夏草|冬虫夏草[dong1chong2-xia4cao3]
shellac
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
sâu răng; răng sâu (thông tục); xem cũng 齲齒|龋齿[qu3 chi3]
thiệt hại do côn trùng; phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại
(vật lý) lỗ sâu
sâu hại; thiệt hại do côn trùng
xem 蟲牙|虫牙[chong2 ya2]
côn trùng; sâu bọ; sâu; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]
arbovirus
xem 蟲子|虫子[chong2 zi5]
con sên; người chảy mũi
sâu quân đội (Mythimna separata)
sâu bột (Tenebrio molitor)
sâu bột (Tenebrio molitor)
chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng
bọ nước (loài giáp xác nhỏ thuộc chi Daphnia)
xua đuổi côn trùng; tẩy giun
giun đũa ngựa; parascaris equorum
Insectivora
cây ăn côn trùng
côn trùng bay; côn trùng có cánh
giun roi
bệnh ngủ; bệnh nhiễm trùng do ký sinh trùng châu Phi
việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ
tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ
bọ cánh cụt
trùng amip; ameba
(thông tục) rắn
côn trùng đục thân; sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), gây hại lớn cho nông…
bọ hung răng cưa (thuật ngữ chung cho bọ trong họ lucanidae)
bệnh trypanosomiasis
ấu trùng muỗi; lăng quăng
nghĩa đen: bọ phân; người đi theo sau; cái bóng; kẻ nịnh hót
Bệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
bọ mọt; bọ vòi voi
bọ mọt; bọ vòi voi
trùng amip
sán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)
sán máng, loại sán dẹp ký sinh gây bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis)
bệnh sán máng
sán máng
sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại
bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
giun, sâu bọ
bệnh giun kim
giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra
Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
bọ ve (động vật học)
côn trùng ngủ đông