Kết quả tra từ “蒸”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)
thoát hơi nước
(hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí
rượu chưng cất; rượu mạnh
nước cất
nồi chưng cất (tức là thiết bị chưng cất)
chưng cất; sự chưng cất
há cảo hấp
nồi hấp
ngày càng thịnh vượng
bánh hấp
món couscous
rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi
nhiệt ẩn của sự bốc hơi
bốc hơi; sự bốc hơi
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
đầu máy hơi nước
động cơ hơi nước
bàn ủi hơi nước cầm tay
xe lu rung hơi nước
hơi nước
quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)
hơi nước; hơi
(thực vật) thoát hơi nước
chất xông khói
(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói
hấp trong nước dùng
hơi nước
biến mất; biến mất không dấu vết
không để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù