Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “荆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jīng

cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]

Từ vựng
荆山
Jīng shān

núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆州
Jīng zhōu

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆棘
jīng jí

bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

Cụm từ
荆江
Jīng jiāng

đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam

Cụm từ
荆芥
jīng jiè

kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
荆轲
Jīng Kē

Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)

Cụm từ
荆门
Jīng mén

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆州区
Jīng zhōu qū

quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
荆州市
Jīng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc

Cụm từ
荆楚网
jīng chǔ wǎng

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆门市
Jīng mén shì

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆棘载途
jīng jí zài tú

nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
荆楚网视
jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
寒荆
hán jīng

(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)

Cụm từ
拙荆
zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
紫荆
zǐ jīng

cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)

Cụm từ
识荆
shí jīng

Thật vinh dự được gặp bạn

Cụm từ
问荆
wèn jīng

cỏ tháp bút (Equisetum arvense)

Cụm từ
洋紫荆
yáng zǐ jīng

cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)

Cụm từ
披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí

nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
班荆相对
bān jīng xiāng duì

đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn

Cụm từ