Kết quả cho “荆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]
núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)
vợ tôi (khiêm tốn)
cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
Thật vinh dự được gặp bạn
cỏ tháp bút (Equisetum arvense)
cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn