Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荆”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīng

cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]

Từ vựng
荆门市Jīng mén shì

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆门Jīng mén

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆轲Jīng Kē

Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)

Cụm từ
荆芥jīng jiè

kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
荆江Jīng jiāng

đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam

Cụm từ
荆榛满目jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
荆楚网视jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆楚网jīng chǔ wǎng

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆棘载途jīng jí zài tú

nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
荆棘jīng jí

bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

Cụm từ
荆州市Jīng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc

Cụm từ
荆州区Jīng zhōu qū

quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
荆州Jīng zhōu

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆山Jīng shān

núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc

Cụm từ
负荆请罪fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường

Thành ngữ
识荆恨晚shí jīng hèn wǎn

Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn

Cụm từ
识荆shí jīng

Thật vinh dự được gặp bạn

Cụm từ
紫荆zǐ jīng

cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)

Cụm từ
班荆相对bān jīng xiāng duì

đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
洋紫荆yáng zǐ jīng

cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)

Cụm từ
拙荆zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí

nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
寒荆hán jīng

(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)

Cụm từ
大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Cụm từ
大意失荆州dà yi shī Jīng zhōu

nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả

Thành ngữ
问荆wèn jīng

cỏ tháp bút (Equisetum arvense)

Cụm từ