Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舰”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

tàu chiến

Từ vựng
舰首jiàn shǒu

mũi tàu chiến

Cụm từ
舰只jiàn zhī

tàu chiến

Cụm từ
舰队jiàn duì

hạm đội; LT:支[zhi1]

Cụm từ
舰长jiàn zhǎng

chỉ huy; thuyền trưởng (của tàu chiến)

Cụm từ
舰载机jiàn zài jī

máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰载jiàn zài

trên tàu (hệ thống radar, v.v.); trên hạm; máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰艇jiàn tǐng

tàu chiến; tàu hải quân

Cụm từ
舰船jiàn chuán

tàu chiến

Cụm từ
舰桥jiàn qiáo

cầu chỉ huy (của tàu hải quân)

Cụm từ
舰岛jiàn dǎo

đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Cụm từ
斗舰dòu jiàn

tàu chiến

Cụm từ
驱逐舰qū zhú jiàn

tàu khu trục (tàu chiến)

Cụm từ
铁甲舰tiě jiǎ jiàn

tàu chiến bọc sắt; một thiết giáp hạm

Cụm từ
运输舰yùn shū jiàn

tàu vận chuyển

Cụm từ
军舰jūn jiàn

tàu chiến; tàu hải quân; LT:艘[sou1]

Cụm từ
护卫舰hù wèi jiàn

khinh hạm

Cụm từ
护航舰hù háng jiàn

tàu hộ tống

Cụm từ
补给舰bǔ jǐ jiàn

tàu tiếp tế

Cụm từ
卫舰wèi jiàn

tàu hộ tống (tàu chiến)

Cụm từ
船舰chuán jiàn

tàu hải quân; tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Cụm từ
航舰háng jiàn

tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún

nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu

Cụm từ
航空母舰háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

Khẩu ngữ
联合舰队lián hé jiàn duì

hạm đội liên hợp

Cụm từ
空中炮舰kōng zhōng pào jiàn

máy bay vũ trang

Cụm từ
破冰舰pò bīng jiàn

tàu phá băng

Cụm từ
炮舰pào jiàn

tàu chiến; tàu vũ trang

Cụm từ
白腹军舰鸟bái fù jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi)

Cụm từ
白斑军舰鸟bái bān jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)

Cụm từ
登陆舰dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

Cụm từ
炮舰pào jiàn

tàu pháo

Cụm từ
潜舰qián jiàn

tàu ngầm

Cụm từ
核动力航空母舰hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

Cụm từ
东海舰队Dōng hǎi Jiàn duì

Hạm đội Biển Hoa Đông

Cụm từ
旗舰店qí jiàn diàn

cửa hàng hàng đầu

Cụm từ
旗舰qí jiàn

soái hạm

Cụm từ
扫雷舰sǎo léi jiàn

tàu quét mìn

Cụm từ
战斗舰zhàn dòu jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
战舰zhàn jiàn

thiết giáp hạm; tàu chiến

Cụm từ
战列舰zhàn liè jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
巡洋舰xún yáng jiàn

tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu

Cụm từ
小军舰鸟xiǎo jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)

Cụm từ
反舰艇巡航导弹fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình chống hạm

Cụm từ
反舰艇fǎn jiàn tǐng

chống hạm

Cụm từ
反舰导弹fǎn jiàn dǎo dàn

tên lửa chống hạm

Cụm từ
南海舰队Nán hǎi Jiàn duì

Hạm đội Biển Nam

Cụm từ
北海舰队Běi hǎi Jiàn duì

Hạm đội Biển Bắc

Cụm từ
兵舰bīng jiàn

tàu chiến

Cụm từ
布雷舰bù léi jiàn

tàu rải mìn

Cụm từ
主力舰zhǔ lì jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ