Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肃”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp

Từ vựng
肃静sù jìng

im lặng trang trọng

Cụm từ
肃立sù lì

đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Cụm từ
肃穆sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
肃然起敬sù rán qǐ jìng

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
肃然sù rán

kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ

Cụm từ
肃清sù qīng

thanh trừng

Cụm từ
肃杀sù shā

nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)

Cụm từ
肃敬sù jìng

kính cẩn; cung kính

Cụm từ
肃慎Sù shèn

nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
肃州区Sù zhōu qū

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃州Sù zhōu

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃宁县Sù níng xiàn

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃宁Sù níng

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃反运动sù fǎn yùn dòng

Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của…

Cụm từ
肃反sù fǎn

loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
肃南裕固族自治县Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
肃北蒙古族自治县Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
肃北县Sù běi xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
鲁肃Lǔ Sù

Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
甘肃省Gān sù Shěng

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘肃柳莺Gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

Cụm từ
甘肃Gān sù

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
王肃Wáng Sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển

Cụm từ
整肃zhěng sù

nghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh

Cụm từ
孝肃Xiào sù

Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
严肃yán sù

trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc

Cụm từ
唐肃宗Táng Sù zōng

Đường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762

Cụm từ