Kết quả tra từ “肃”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp
im lặng trang trọng
đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ
trang nghiêm và tôn kính; yên bình
cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ
thanh trừng
nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
kính cẩn; cung kính
nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của…
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển
nghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh
Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc
Đường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762