Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “肃”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp

Từ vựng
肃反
sù fǎn

loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
肃宁
Sù níng

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃州
Sù zhōu

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃慎
Sù shèn

nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
肃敬
sù jìng

kính cẩn; cung kính

Cụm từ
肃杀
sù shā

nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)

Cụm từ
肃清
sù qīng

thanh trừng

Cụm từ
肃然
sù rán

kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ

Cụm từ
肃穆
sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
肃立
sù lì

đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Cụm từ
肃静
sù jìng

im lặng trang trọng

Cụm từ
肃北县
Sù běi xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
肃宁县
Sù níng xiàn

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃州区
Sù zhōu qū

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃反运动
sù fǎn yùn dòng

Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)

Cụm từ
肃然起敬
sù rán qǐ jìng

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
肃北蒙古族自治县
Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
肃南裕固族自治县
Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
严肃
yán sù

trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc

Cụm từ
孝肃
Xiào sù

Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
整肃
zhěng sù

nghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh

Cụm từ
王肃
Wáng Sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển

Cụm từ
甘肃
Gān sù

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt