Kết quả tra từ “罐”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 罐[guan4]
lon; hũ; nồi
dụng cụ mở hộp
tiếng cười thu sẵn; âm thanh cười
hộp thiếc; hộp; LT:個|个[ge4]
xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn
đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)
(khai thác mỏ) lồng mỏ
lọ; bình; vại
hộp kim loại
lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
nồi sắc thuốc
nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để…
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
xe bồn chở dầu; xe bồn chở nhiên liệu
dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v
bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite
(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)
lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng…
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân…
biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
thùng
ống heo; ống tiền; hộp tiền
bình chứa khí (khí gas, không phải xăng)