Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “罐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng
罐头
guàn tou

hộp thiếc; hộp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
罐子
guàn zi

lọ; bình; vại

Cụm từ
罐笼
guàn lóng

(khai thác mỏ) lồng mỏ

Cụm từ
罐装
guàn zhuāng

đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)

Cụm từ
罐车
guàn chē

xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn

Cụm từ
罐头笑声
guàn tóu xiào shēng

tiếng cười thu sẵn; âm thanh cười

Cụm từ
罐头起子
guàn tou qǐ zi

dụng cụ mở hộp

Cụm từ
拔罐
bá guàn

cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
水罐
shuǐ guàn

dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v

Cụm từ
澡罐
zǎo guàn

chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Cụm từ
药罐
yào guàn

nồi sắc thuốc

Cụm từ
蜜罐
mì guàn

lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền

Cụm từ
铁罐
tiě guàn

hộp kim loại

Cụm từ
储气罐
chǔ qì guàn

bình chứa khí (khí gas, không phải xăng)

Cụm từ
存钱罐
cún qián guàn

ống heo; ống tiền; hộp tiền

Cụm từ
屏蔽罐
píng bì guàn

thùng

Cụm từ
拔火罐
bá huǒ guàn

(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa

Cụm từ
拔罐子
bá guàn zi

kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
拔罐法
bá guàn fǎ

liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Cụm từ
易开罐
yì kāi guàn

(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)

Cụm từ
易拉罐
yì lā guàn

lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)

Cụm từ
氧化罐
yǎng huà guàn

bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite

Cụm từ
油罐车
yóu guàn chē

xe bồn chở dầu; xe bồn chở nhiên liệu

Cụm từ