Kết quả cho “罐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 罐[guan4]
hộp thiếc; hộp; LT:個|个[ge4]
lọ; bình; vại
(khai thác mỏ) lồng mỏ
đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)
xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn
tiếng cười thu sẵn; âm thanh cười
dụng cụ mở hộp
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
nồi sắc thuốc
lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
hộp kim loại
bình chứa khí (khí gas, không phải xăng)
ống heo; ống tiền; hộp tiền
thùng
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)
lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite
xe bồn chở dầu; xe bồn chở nhiên liệu