Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “织”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhī

dệt

Từ vựng
织品
zhī pǐn

vải dệt; hàng dệt

Cụm từ
织女
Zhī nǚ

Sao Vega; Nàng dệt vải trong truyện dân gian

Cụm từ
织布
zhī bù

vải dệt; dệt vải

Cụm từ
织机
zhī jī

máy dệt

Cụm từ
织物
zhī wù

vải; vật liệu dệt; dệt may

Cụm từ
织纴
zhī rèn

xe sợi và dệt

Cụm từ
织花
zhī huā

hoa văn dệt

Cụm từ
织补
zhī bǔ

vá lại; khâu vá

Cụm từ
织造
zhī zào

dệt; sản xuất bằng cách dệt

Cụm từ
织金
Zhī jīn

huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
织锦
zhī jǐn

gấm; vải lụa có hoa văn màu sắc

Cụm từ
织女星
Zhī nǚ xīng

Sao Vega, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Cầm 天琴星座

Cụm từ
织布机
zhī bù jī

máy dệt

Cụm từ
织金县
Zhī jīn xiàn

huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
织金锦
zhī jīn jǐn

gấm vàng

Cụm từ
织当访婢
zhī dāng fǎng bì

nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
织田信长
Zhī tián Xìn cháng

ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản

Cụm từ
纴织
rèn zhī

dệt

Cụm từ
纺织
fǎng zhī

dệt may

Cụm từ
组织
zǔ zhī

tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
缎织
duàn zhī

dệt sa tanh

Cụm từ
编织
biān zhī

đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
罗织
luó zhī

gài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó

Cụm từ