Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “涨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhàng

sưng; phồng

Từ vựng
涨价
zhǎng jià

tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
涨停
zhǎng tíng

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
涨到
zhǎng dào

tăng lên; tăng

Cụm từ
涨势
zhǎng shì

xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
涨幅
zhǎng fú

mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
涨水
zhǎng shuǐ

mực nước dâng

Cụm từ
涨满
zhàng mǎn

đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
涨潮
zhǎng cháo

thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng

Cụm từ
涨粉
zhǎng fěn

tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨红
zhàng hóng

mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
涨落
zhǎng luò

(nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
涨跌
zhǎng diē

tăng hoặc giảm giá

Cụm từ
涨钱
zhǎng qián

lạm phát; tăng lương

Cụm từ
涨风
zhǎng fēng

xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
涨停板
zhǎng tíng bǎn

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
涨姿势
zhǎng zī shì

tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
涨跌幅限制
zhǎng diē fú xiàn zhì

giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày

Cụm từ
上涨
shàng zhǎng

tăng lên; đi lên

Cụm từ
冻涨
dòng zhǎng

đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)

Cụm từ
暴涨
bào zhǎng

tăng mạnh; tăng đột ngột

Cụm từ
猛涨
měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
看涨
kàn zhǎng

thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
脑涨
nǎo zhàng

biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ