Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涨”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàng

sưng; phồng

Từ vựng
涨风zhǎng fēng

xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
涨钱zhǎng qián

lạm phát; tăng lương

Cụm từ
涨跌幅限制zhǎng diē fú xiàn zhì

giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày

Cụm từ
涨跌zhǎng diē

tăng hoặc giảm giá

Cụm từ
涨落zhǎng luò

(nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
涨红zhàng hóng

mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
涨粉zhǎng fěn

tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨潮zhǎng cháo

thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng

Cụm từ
涨满zhàng mǎn

đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
涨水zhǎng shuǐ

mực nước dâng

Cụm từ
涨幅zhǎng fú

mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
涨姿势zhǎng zī shì

tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
涨势zhǎng shì

xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
涨到zhǎng dào

tăng lên; tăng

Cụm từ
涨价zhǎng jià

tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
涨停板zhǎng tíng bǎn

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
涨停zhǎng tíng

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
高涨gāo zhǎng

tăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao

Cụm từ
飞涨fēi zhǎng

lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt

Cụm từ
飙涨biāo zhǎng

lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang

Cụm từ
头晕脑涨tóu yūn nǎo zhàng

biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头昏脑涨tóu hūn nǎo zhàng

biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎng

đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脑涨nǎo zhàng

biến thể của 腦脹|脑胀[nao3 zhang4]

Cụm từ
看涨kàn zhǎng

thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
猛涨měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāo

nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình

Thành ngữ
暴涨bào zhǎng

tăng mạnh; tăng đột ngột

Cụm từ
冻涨dòng zhǎng

đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)

Cụm từ
上涨shàng zhǎng

tăng lên; đi lên

Cụm từ