Kết quả tra từ “椒”
Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hạt tiêu
quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
hạt tiêu đen
một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô
cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
thịt bò xào ớt chuông xanh
Capsicum annuum; ớt chuông xanh
(loài chim ở Trung Quốc) loài chích choè đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]
ớt cay
tương ớt đỏ; sốt ớt
Tabasco (thương hiệu)
ớt cay
(loài chim ở Trung Quốc) loài tiêu liêu đỏ thắm (Pericrocotus speciosus)
hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu
bạc hà cay
hạt tiêu; hạt của cây tiêu
tiêu xay (tức là bột)
chi hồ tiêu (Piper spp.)
hạt tiêu; hạt của hồ tiêu
bình xịt hơi cay; xịt OC
hồ tiêu
bột ớt đỏ; ớt bột
ớt đỏ cay; ớt chili
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)
(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim sảo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)
hạt tiêu trắng
ớt cay; quả ớt
ớt Cayenne; ớt đỏ; ớt chili
tiêu Jamaica; allspice (Pimenta dioica)
xúc xích nướng tiêu; pepperoni
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Pericrocotus divaricatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo cằm xám (Pericrocotus solaris)
(phương ngữ) ớt cay
ớt muối
ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt
quả ớt (Capsicum frutescens var)
rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia)
Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
ớt cay
giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
ớt jalapeño
xem 斷魂椒|断魂椒[duan4 hun2 jiao1]
Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy