Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “椒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiāo

hạt tiêu

Từ vựng
椒江
Jiāo jiāng

quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
椒江区
Jiāo jiāng qū

quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
全椒
Quán jiāo

Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
尖椒
jiān jiāo

ớt cay

Cụm từ
泡椒
pào jiāo

ớt muối

Cụm từ
海椒
hǎi jiāo

(phương ngữ) ớt cay

Cụm từ
番椒
fān jiāo

ớt cay; quả ớt

Cụm từ
秦椒
Qín jiāo

(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ
胡椒
hú jiāo

hồ tiêu

Cụm từ
花椒
huā jiāo

hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu

Cụm từ
辣椒
là jiāo

ớt cay

Cụm từ
青椒
qīng jiāo

Capsicum annuum; ớt chuông xanh

Cụm từ
麻椒
má jiāo

một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô

Cụm từ
全椒县
Quán jiāo Xiàn

Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
小米椒
xiǎo mǐ jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
山椒鱼
shān jiāo yú

Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan

Cụm từ
断魂椒
duàn hún jiāo

rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia)

Cụm từ
朝天椒
cháo tiān jiāo

quả ớt (Capsicum frutescens var)

Cụm từ
柿子椒
shì zi jiāo

ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt

Cụm từ
牛角椒
niú jiǎo jiāo

ớt Cayenne; ớt đỏ; ớt chili

Cụm từ
白胡椒
bái hú jiāo

hạt tiêu trắng

Cụm từ
红辣椒
hóng là jiāo

ớt đỏ cay; ớt chili

Cụm từ
胡椒子
hú jiāo zǐ

hạt tiêu; hạt của hồ tiêu

Cụm từ