Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梨”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

quả lê; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
梨花带雨lí huā dài yǔ

nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân

Thành ngữ
梨涡lí wō

má lúm đồng tiền (của phụ nữ)

Cụm từ
梨树县Lí shù xiàn

huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
梨树区Lí shù qū

quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
梨树lí shù

cây lê

Cụm từ
梨果lí guǒ

quả loại táo

Cụm từ
梨属lí shǔ

Pyrus, chi cây chứa các loài lê

Cụm từ
梨子lí zi

quả lê; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
梨园子弟lí yuán zǐ dì

diễn viên opera Trung Quốc

Cụm từ
梨俱吠陀Lí jù fèi tuó

Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
黄花梨木huáng huā lí mù

gỗ hoàng hoa lê

Cụm từ
黄梨huáng lí

quả dứa; quả lê

Cụm từ
鸭梨yā lí

quả lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)

Cụm từ
凤梨释迦fèng lí shì jiā

quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để…

Cụm từ
凤梨酥fèng lí sū

bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Cụm từ
凤梨园fèng lí yuán

đồn điền dứa; vườn dứa

Cụm từ
凤梨可乐达fèng lí kě lè dá

piña colada

Cụm từ
凤梨fèng lí

quả dứa

Cụm từ
鳄梨è lí

quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
雪梨xuě lí

lê tuyết (pyrus nivalis)

Cụm từ
阿阇梨ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]

Cụm từ
阇梨shé lí

nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)

Cụm từ
酪梨lào lí

quả bơ (Persea americana); cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]

Cụm từ
棠梨táng lí

cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
杜梨dù lí

cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
山梨醇shān lí chún

sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

Cụm từ
山梨酸钾shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)

Cụm từ
山梨县Shān lí xiàn

tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

Cụm từ
山梨shān lí

cây thanh lương trà (chi Sorbus)

Cụm từ
孔融让梨Kǒng Róng ràng lí

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn…

Cụm từ
士多啤梨shì duō pí lí

dâu tây (từ mượn)

Cụm từ
南美梨nán měi lí

quả bơ (Persea americana)

Cụm từ