Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “柳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liǔ

biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
柳丁
liǔ dīng

quả cam (Đài Loan)

Cụm từ
柳体
Liǔ tǐ

phong cách thư pháp của Liu Gongquan

Cụm từ
柳北
Liǔ běi

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳南
Liǔ nán

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳园
Liǔ yuán

trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
柳城
Liǔ chéng

huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳州
Liǔ zhōu

thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây

Cụm từ
柳杉
liǔ shān

cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)

Cụm từ
柳杞
liǔ qǐ

cây liễu

Cụm từ
柳条
liǔ tiáo

cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)

Cụm từ
柳林
Liǔ lín

huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
柳树
liǔ shù

cây liễu

Cụm từ
柳橙
liǔ chéng

quả cam

Cụm từ
柳永
Liǔ Yǒng

Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống

Cụm từ
柳江
Liǔ jiāng

huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳河
Liǔ hé

huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Cụm từ
柳琴
liǔ qín

đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin

Cụm từ
柳眉
liǔ méi

lông mày dài, đẹp

Cụm từ
柳莺
liǔ yīng

(điểu học) chim chích lá (chim chi Phylloscopus)

Cụm từ
柳营
Liǔ yíng

Liouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
柳青
Liǔ Qīng

Lưu Thanh (1916-1978), nhà văn

Cụm từ
柳公权
Liǔ Gōng quán

Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường

Cụm từ
柳北区
Liǔ běi qū

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ