Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柳”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liǔ

biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 柳[liu3]

Từ vựng
liǔ

cây liễu

Từ vựng
柳莺liǔ yīng

(điểu học) chim chích lá (chim chi Phylloscopus)

Cụm từ
柳体Liǔ tǐ

phong cách thư pháp của Liu Gongquan

Cụm từ
柳青Liǔ Qīng

Lưu Thanh (1916-1978), nhà văn

Cụm từ
柳雷鸟liǔ léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô liễu (Lagopus lagopus)

Cụm từ
柳陌花衢liǔ mò huā qú

kỹ viện

Cụm từ
柳叶眉liǔ yè méi

xem 柳眉[liu3 mei2]

Cụm từ
柳叶刀liǔ yè dāo

dao mổ (dao phẫu thuật)

Cụm từ
柳绿花红liǔ lǜ huā hóng

nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân

Thành ngữ
柳眉liǔ méi

lông mày dài, đẹp

Cụm từ
柳琴liǔ qín

đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin

Cụm từ
柳营Liǔ yíng

Liouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
柳烟花雾liǔ yān huā wù

nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân

Thành ngữ
柳河县Liǔ hé xiàn

huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Cụm từ
柳河Liǔ hé

huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Cụm từ
柳江县Liǔ jiāng xiàn

huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳江Liǔ jiāng

huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳永Liǔ Yǒng

Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống

Cụm từ
柳毅传Liǔ Yì zhuàn

câu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch các triều đại sau

Cụm từ
柳橙汁liǔ chéng zhī

nước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]

Cụm từ
柳橙liǔ chéng

quả cam

Cụm từ
柳树liǔ shù

cây liễu

Cụm từ
柳条边liǔ tiáo biān

Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17

Cụm từ
柳条沟事件Liǔ tiáo Gōu Shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]

Cụm từ
柳条湖事件Liǔ tiáo Hú Shì jiàn

Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự…

Cụm từ
柳条liǔ tiáo

cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)

Cụm từ
柳林县Liǔ lín xiàn

huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
柳林Liǔ lín

huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
柳杞liǔ qǐ

cây liễu

Cụm từ
柳杉liǔ shān

cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)

Cụm từ
柳暗花明liǔ àn huā míng

ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
柳州市Liǔ zhōu shì

thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây

Cụm từ
柳州Liǔ zhōu

thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây

Cụm từ
柳宗元Liǔ Zōng yuán

Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ 復古|复古

Cổ ngữ / văn ngôn
柳子戏liǔ zi xì

hí kịch Sơn Đông

Cụm từ
柳城县Liǔ chéng xiàn

huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳城Liǔ chéng

huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳园镇Liǔ yuán zhèn

trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4], Jiuquan 酒泉, Gansu

Cụm từ
柳园Liǔ yuán

trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
柳啼花怨liǔ tí huā yuàn

hoang vắng

Cụm từ
柳南区Liǔ nán qū

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳南Liǔ nán

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳北区Liǔ běi qū

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳北Liǔ běi

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳公权Liǔ Gōng quán

Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường

Cụm từ
柳丁氨醇liǔ dīng ān chún

albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen suyễn

Cụm từ
柳丁liǔ dīng

quả cam (Đài Loan)

Cụm từ
黑眉柳莺hēi méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

Cụm từ
黄腹柳莺huáng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄腰柳莺huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)

Cụm từ
黄胸柳莺huáng xiōng liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe vàng (Phylloscopus cantator)

Cụm từ
黄眉柳莺huáng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)

Cụm từ
黄柳霜Huáng Liǔ shuāng

Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
饭岛柳莺Fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

Cụm từ
青椒牛柳qīng jiāo niú liǔ

thịt bò xào ớt chuông xanh

Cụm từ
云南白斑尾柳莺Yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đuôi trắng Davison (Phylloscopus davisoni)

Cụm từ
云南柳莺Yún nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)

Cụm từ
双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ