Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “昏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hūn

biến thể cũ của 昏[hun1]

Từ vựng
昏乱
hūn luàn

mơ màng; bối rối; mê mẩn

Cụm từ
昏倒
hūn dǎo

ngất

Cụm từ
昏厥
hūn jué

ngất

Cụm từ
昏君
hūn jūn

vua bất tài

Cụm từ
昏头
hūn tóu

mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ

Cụm từ
昏庸
hūn yōng

u mê

Cụm từ
昏暗
hūn àn

tối tăm

Cụm từ
昏沉
hūn chén

mơ màng; choáng váng; mơ hồ; chóng mặt

Cụm từ
昏睡
hūn shuì

ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)

Cụm từ
昏聩
hūn kuì

mơ hồ

Cụm từ
昏花
hūn huā

mờ (thị lực); nhìn không rõ (tầm nhìn)

Cụm từ
昏迷
hūn mí

mất ý thức; hôn mê; mê muội; choáng váng; mất phương hướng

Cụm từ
昏睡病
hūn shuì bìng

bệnh ngủ; bệnh do Trypanosoma gây ra ở châu Phi; xem thêm 非洲錐蟲病|非洲锥虫病[Fei1 zhou1 zhui1 chong2 bing4]

Cụm từ
昏过去
hūn guo qu

ngất xỉu

Cụm từ
昏天黑地
hūn tiān hēi dì

nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren

Thành ngữ
昏头昏脑
hūn tóu hūn nǎo

mơ hồ; chóng mặt; ngất xỉu

Cụm từ
昏定晨省
hūn dìng chén xǐng

buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

Cụm từ
昏昏欲睡
hūn hūn yù shuì

mơ màng; buồn ngủ (thành ngữ)

Thành ngữ
昏昏沉沉
hūn hūn chén chén

chóng mặt

Cụm từ
昏迷不醒
hūn mí bù xǐng

tiếp tục bất tỉnh

Cụm từ
发昏
fā hūn

bị ngất

Cụm từ
吓昏
xià hūn

ngất đi vì sợ; bị doạ đến bất tỉnh; sốc nặng

Cụm từ
头昏
tóu hūn

chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng

Cụm từ