Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昏”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hūn

biến thể cũ của 昏[hun1]

Từ vựng
hūn

mê muội; chạng vạng; ngất; mất ý thức

Từ vựng
昏头昏脑hūn tóu hūn nǎo

mơ hồ; chóng mặt; ngất xỉu

Cụm từ
昏头hūn tóu

mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ

Cụm từ
昏过去hūn guo qu

ngất xỉu

Cụm từ
昏迷不醒hūn mí bù xǐng

tiếp tục bất tỉnh

Cụm từ
昏迷hūn mí

mất ý thức; hôn mê; mê muội; choáng váng; mất phương hướng

Cụm từ
昏花hūn huā

mờ (thị lực); nhìn không rõ (tầm nhìn)

Cụm từ
昏聩hūn kuì

mơ hồ

Cụm từ
昏睡病hūn shuì bìng

bệnh ngủ; bệnh do Trypanosoma gây ra ở châu Phi; xem thêm 非洲錐蟲病|非洲锥虫病[Fei1 zhou1 zhui1 chong2 bing4]

Cụm từ
昏睡hūn shuì

ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)

Cụm từ
昏沉hūn chén

mơ màng; choáng váng; mơ hồ; chóng mặt

Cụm từ
昏暗hūn àn

tối tăm

Cụm từ
昏昏沉沉hūn hūn chén chén

chóng mặt

Cụm từ
昏昏欲睡hūn hūn yù shuì

mơ màng; buồn ngủ (thành ngữ)

Thành ngữ
昏庸hūn yōng

u mê

Cụm từ
昏定晨省hūn dìng chén xǐng

buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

Cụm từ
昏天黑地hūn tiān hēi dì

nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren

Thành ngữ
昏君hūn jūn

vua bất tài

Cụm từ
昏厥hūn jué

ngất

Cụm từ
昏倒hūn dǎo

ngất

Cụm từ
昏乱hūn luàn

mơ màng; bối rối; mê mẩn

Cụm từ
黄昏恋huáng hūn liàn

bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Cụm từ
黄昏huáng hūn

chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn

Cụm từ
头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàng

chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏脑眩tóu hūn nǎo xuàn

chóng mặt; làm choáng đầu óc

Cụm từ
头昏脑涨tóu hūn nǎo zhàng

biến thể của 頭昏腦脹|头昏脑胀[tou2 hun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头昏脑闷tóu hūn nǎo mèn

choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
头昏眼花tóu hūn yǎn huā

hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt

Thành ngữ
头昏眼暗tóu hūn yǎn àn

đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt

Thành ngữ
头昏眼晕tóu hūn yǎn yūn

đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu

Cụm từ
头昏目眩tóu hūn mù xuàn

(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt

Thành ngữ
头昏目晕tóu hūn mù yūn

xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]

Cụm từ
头昏tóu hūn

chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
震昏zhèn hūn

bị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)

Cụm từ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
色令智昏sè lìng zhì hūn

mất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)

Thành ngữ
老眼昏花lǎo yǎn hūn huā

mắt mờ của người già (thành ngữ)

Thành ngữ
神志昏迷shén zhì hūn mí

trong trạng thái mê sảng

Cụm từ
目眩头昏mù xuàn tóu hūn

bị chóng mặt và thấy sao

Cụm từ
发昏fā hūn

bị ngất

Cụm từ
热昏rè hūn

bị sốc nhiệt

Cụm từ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
晨昏定省chén hūn dìng xǐng

thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]

Cụm từ
晨昏chén hūn

sáng và chạng vạng; ngày và đêm

Cụm từ
吓昏xià hūn

ngất đi vì sợ; bị doạ đến bất tỉnh; sốc nặng

Cụm từ
利令智昏lì lìng zhì hūn

mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)

Thành ngữ