Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
昏睡

hūn shuì

昏睡 là gì?

昏睡 [hūn shuì] có nghĩa là ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 昏睡 trong tiếng Việt

ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 昏睡

昏睡 được đọc là hūn shuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan