Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “揽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
lǎn

độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử

Từ vựng
揽权
lǎn quán

tập trung quyền lực vào tay mình

Cụm từ
揽炒
lǎn chǎo

(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt

Cụm từ
揽辔澄清
lǎn pèi chéng qīng

nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ
兜揽
dōu lǎn

chào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo; kêu gọi; chào hàng; đảm nhận (một nhiệm vụ)

Cụm từ
包揽
bāo lǎn

độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc

Cụm từ
延揽
yán lǎn

chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó

Cụm từ
总揽
zǒng lǎn

chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền

Cụm từ
承揽
chéng lǎn

nhận thầu một dự án toàn bộ

Cụm từ
招揽
zhāo lǎn

thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Cụm từ
收揽
shōu lǎn

giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát

Cụm từ
独揽
dú lǎn

độc chiếm

Cụm từ
统揽
tǒng lǎn

chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện

Cụm từ
一揽子
yī lǎn zi

bao trọn gói; không phân biệt

Cụm từ
九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

(thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
包揽词讼
bāo lǎn cí sòng

môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá

Thành ngữ
大包大揽
dà bāo dà lǎn

ôm đồm mọi việc (thành ngữ)

Thành ngữ
延聘招揽
yán pìn zhāo lǎn

mời gọi dịch vụ của ai đó

Cụm từ
招揽生意
zhāo lǎn shēng yi

quảng cáo; mời chào kinh doanh

Cụm từ
招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
独揽市场
dú lǎn shì chǎng

độc quyền thị trường

Cụm từ