Kết quả tra từ “揽”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
tập trung quyền lực vào tay mình
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện
độc quyền thị trường
độc chiếm
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
quảng cáo; mời chào kinh doanh
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
nhận thầu một dự án toàn bộ
mời gọi dịch vụ của ai đó
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
ôm đồm mọi việc (thành ngữ)
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
chào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo; kêu gọi; chào hàng; đảm nhận (một nhiệm vụ)
(thành ngữ) hái sao trên trời
bao trọn gói; không phân biệt