Kết quả cho “揽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
tập trung quyền lực vào tay mình
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
chào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo; kêu gọi; chào hàng; đảm nhận (một nhiệm vụ)
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
chiêu mộ nhân tài; tập hợp; mời gọi sự phục vụ của ai đó
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
nhận thầu một dự án toàn bộ
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
độc chiếm
chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện
bao trọn gói; không phân biệt
(thành ngữ) hái sao trên trời
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
ôm đồm mọi việc (thành ngữ)
mời gọi dịch vụ của ai đó
quảng cáo; mời chào kinh doanh
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
độc quyền thị trường