Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “捧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pěng

cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

Từ vựng
捧哏
pěng gén

nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…

Cụm từ
捧场
pěng chǎng

ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc

Cụm từ
捧托
pěng tuō

nâng bằng hai tay

Cụm từ
捧杀
pěng shā

khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)

Cụm từ
捧杯
pěng bēi

cầm cúp vô địch; giành chức vô địch

Cụm từ
捧红
pěng hóng

làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh

Cụm từ
捧腹
pěng fù

cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười

Cụm từ
捧花
pěng huā

bó hoa (đám cưới)

Cụm từ
捧角
pěng jué

ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Cụm từ
捧读
pěng dú

(kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Cụm từ
捧上天
pěng shàng tiān

khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức

Cụm từ
捧臭脚
pěng chòu jiǎo

(khẩu ngữ) nịnh bợ

Khẩu ngữ
捧角儿
pěng jué r

biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]

Cụm từ
捧到天上
pěng dào tiān shàng

khen ngợi hết mực

Cụm từ
捧腹大笑
pěng fù - dà xiào

cười vỡ bụng

Cụm từ
捧腹绝倒
pěng fù - jué dǎo

cười đau cả bụng; cười sảng khoái

Cụm từ
吹捧
chuī pěng

tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót

Cụm từ
热捧
rè pěng

cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng

Cụm từ
追捧
zhuī pěng

thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao

Cụm từ
受追捧
shòu zhuī pěng

được săn đón

Cụm từ
众星捧月
zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính; xoay quanh ai đó

Thành ngữ
掇臀捧屁
duō tún pěng pì

nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ
胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)

Thành ngữ