Kết quả tra từ “捧”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]
ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
bó hoa (đám cưới)
(khẩu ngữ) nịnh bợ
cười đau cả bụng; cười sảng khoái
cười vỡ bụng
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
nâng bằng hai tay
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa…
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với…
khen ngợi hết mực
khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận; ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao
nghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ); nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm
ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh…
cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng
nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót
tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
được săn đón