Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
quán

nắm đấm; đấm bốc

Từ vựng
拳交
quán jiāo

thụt nắm đấm (hành vi tình dục)

Cụm từ
拳击
quán jī

môn quyền Anh

Cụm từ
拳头
quán tou

nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 個|个[ge4]; sản phẩm cạnh tranh

Cụm từ
拳师
quán shī

huấn luyện viên boxing; sư phụ quyền thuật

Cụm từ
拳手
quán shǒu

võ sĩ quyền Anh

Cụm từ
拳打
quán dǎ

đấm

Cụm từ
拳拳
quán quán

tha thiết; chân thành

Cụm từ
拳曲
quán qū

co lại; uốn cong

Cụm từ
拳术
quán shù

quyền thuật

Cụm từ
拳棒
quán bàng

võ thuật; nghĩa đen: quyền và côn

Cụm từ
拳法
quán fǎ

quyền thuật; kỹ thuật chiến đấu

Cụm từ
拳王
quán wáng

nhà vô địch boxing

Cụm từ
拳脚
quán jiǎo

võ thuật Trung Hoa; quyền cước; đấm và đá

Cụm từ
拳击台
quán jī tái

sàn đấu quyền anh

Cụm từ
拳击手
quán jī shǒu

võ sĩ quyền anh

Cụm từ
拳击比赛
quán jī bǐ sài

trận đấu quyền anh

Cụm từ
拳击选手
quán jī xuǎn shǒu

võ sĩ quyền anh

Cụm từ
拳头产品
quán tou chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh

Cụm từ
拳打脚踢
quán dǎ jiǎo tī

nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ); đánh đập; nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề

Thành ngữ
拳脚相向
quán jiǎo xiāng xiàng

đối đầu; trao đổi đòn đánh; mưa quyền cước lên ai đó

Cụm từ
出拳
chū quán

ra đòn

Cụm từ
划拳
huá quán

trò chơi đoán ngón tay

Cụm từ
勾拳
gōu quán

cú móc (đấm trong quyền anh)

Cụm từ