Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “括”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kuò

bao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]

Từ vựng
括号
guāhào

dấu ngoặc

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
括号
kuò hào

dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc

Cụm từ
括弧
kuò hú

dấu ngoặc đơn

Cụm từ
括毒
kuò dú

có độc; bóng nghĩa tàn nhẫn

Cụm từ
括线
kuò xiàn

dấu ngoặc nhỏ 「 」

Cụm từ
括约肌
kuò yuē jī

cơ thắt

Cụm từ
包括
bāokuò

bao gồm, gồm có

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
概括
gàikuò

khái quát, tóm lược

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
含括
hán guā

(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
囊括
náng kuò

bao gồm; ôm trọn; gom lại

Cụm từ
总括
zǒng kuò

tóm lại; toàn diện

Cụm từ
搜括
sōu kuò

xem 搜刮[sou1 gua1]

Cụm từ
沈括
Shěn Kuò

Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]

Cụm từ
涵括
hán kuò

bao hàm; bao quát

Cụm từ
简括
jiǎn kuò

ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích

Cụm từ
综括
zōng kuò

tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
赅括
gāi kuò

xem 概括[gai4 kuo4]

Cụm từ
赵括
Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…

Cụm từ
中括号
zhōng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ] (toán học)

Cụm từ
圆括号
yuán kuò hào

dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
大括号
dà kuò hào

dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)

Cụm từ
大括弧
dà kuò hú

dấu ngoặc vuông

Cụm từ
小括号
xiǎo kuò hào

dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)

Cụm từ