Kết quả cho “括”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]
dấu ngoặc
dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc
dấu ngoặc đơn
có độc; bóng nghĩa tàn nhẫn
dấu ngoặc nhỏ 「 」
cơ thắt
bao gồm, gồm có
khái quát, tóm lược
(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát
bao gồm; ôm trọn; gom lại
tóm lại; toàn diện
xem 搜刮[sou1 gua1]
Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
bao hàm; bao quát
ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích
tóm tắt; tổng kết
xem 概括[gai4 kuo4]
Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
dấu ngoặc vuông [ ] (toán học)
dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )
dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)
dấu ngoặc vuông
dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)