Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “括”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuò

bao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]

Từ vựng
括号kuò hào

dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc

Cụm từ
括线kuò xiàn

dấu ngoặc nhỏ 「 」

Cụm từ
括约肌kuò yuē jī

cơ thắt

Cụm từ
括毒kuò dú

có độc; bóng nghĩa tàn nhẫn

Cụm từ
括弧kuò hú

dấu ngoặc đơn

Cụm từ
赵括Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn…

Cụm từ
赅括gāi kuò

xem 概括[gai4 kuo4]

Cụm từ
花括号huā kuò hào

dấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }

Cụm từ
总括zǒng kuò

tóm lại; toàn diện

Cụm từ
综括zōng kuò

tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
简括jiǎn kuò

ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích

Cụm từ
涵括hán kuò

bao hàm; bao quát

Cụm từ
沈括Shěn Kuò

Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]

Cụm từ
概括化gài kuò huà

sự khái quát hoá

Cụm từ
概括gài kuò

tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
方头括号fāng tóu kuò hào

dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)

Cụm từ
方括号fāng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ]

Cụm từ
搜括sōu kuò

xem 搜刮[sou1 gua1]

Cụm từ
尖括号jiān kuò hào

dấu ngoặc nhọn < >

Cụm từ
小括号xiǎo kuò hào

dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)

Cụm từ
大括号dà kuò hào

dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)

Cụm từ
大括弧dà kuò hú

dấu ngoặc vuông

Cụm từ
圆括号yuán kuò hào

dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
囊括náng kuò

bao gồm; ôm trọn; gom lại

Cụm từ
含括hán guā

(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
包括bāo kuò

bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có

Cụm từ
六角括号liù jiǎo kuò hào

dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕

Cụm từ
中括号zhōng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ] (toán học)

Cụm từ