Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拙”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuō

vụng về; hậu đậu; đần độn; không tao nhã; (lịch sự) của tôi; ở Đài Loan đọc là [zhuo2]

Từ vựng
拙见zhuō jiàn

ý kiến không đáng kể của tôi (biểu đạt khiêm tốn)

Cụm từ
拙著zhuō zhù

tác phẩm không đáng của tôi (cách nói khiêm tốn); bản thảo không giá trị của tôi

Cụm từ
拙荆zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
拙笔zhuō bǐ

nét bút vụng về của tôi (cách nói khiêm tốn); cây bút khiêm tốn của tôi

Cụm từ
拙笨zhuō bèn

vụng về; lúng túng; thiếu kỹ năng

Cụm từ
拙稿zhuō gǎo

bản thảo không đáng của tôi (cách nói khiêm tốn); bài viết khiêm tốn của tôi

Cụm từ
拙直zhuō zhí

đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
拙涩zhuō sè

vụng về và khó hiểu; viết cẩu thả

Cụm từ
拙朴zhuō pǔ

giản dị; khiêm tốn

Cụm từ
拙于言词zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
拙政园Zhuō zhèng yuán

Vườn Chuyết Chính ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
拙嘴笨舌zhuō zuǐ bèn shé

nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng

Thành ngữ
拙劣zhuō liè

vụng về; làm hỏng

Cụm từ
拙作zhuō zuò

bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn); tác phẩm khiêm tốn của tôi

Cụm từ
迂拙yū zhuō

ngốc nghếch; không thực tế

Cụm từ
蹇拙jiǎn zhuō

vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu

Cụm từ
藏拙cáng zhuó

tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện

Cụm từ
老拙lǎo zhuō

ông già (thường tự xưng); lão già

Cụm từ
笨拙bèn zhuō

vụng về; lúng túng; ngốc nghếch

Cụm từ
笨嘴拙舌bèn zuǐ zhuō shé

vụng về trong lời nói; người nói kém

Cụm từ
笨嘴拙腮bèn zuǐ zhuō sāi

xem 笨嘴拙舌[ben4 zui3 zhuo1 she2]

Cụm từ
笨口拙舌bèn kǒu zhuō shé

vụng về trong lời nói

Cụm từ
稚拙zhì zhuō

trẻ và vụng về; thiếu chín chắn và lúng túng

Cụm từ
愚拙yú zhuō

vụng về và ngu ngốc

Cụm từ
心拙口笨xīn zhuō kǒu bèn

chậm chạp và lúng túng

Cụm từ
心拙口夯xīn zhuō kǒu bèn

biến thể của 心拙口笨[xin1 zhuo1 kou3 ben4]

Cụm từ
弄巧成拙nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về

Cụm từ
弄巧反拙nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]

Cụm từ
巧诈不如拙诚qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất

Thành ngữ
将勤补拙jiāng qín bǔ zhuō

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ
守拙shǒu zhuō

giữ sự thật thà và nghèo khó

Cụm từ