Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhuō

vụng về; hậu đậu; đần độn; không tao nhã; (lịch sự) của tôi; ở Đài Loan đọc là [zhuo2]

Từ vựng
拙作
zhuō zuò

bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn); tác phẩm khiêm tốn của tôi

Cụm từ
拙劣
zhuō liè

vụng về; làm hỏng

Cụm từ
拙朴
zhuō pǔ

giản dị; khiêm tốn

Cụm từ
拙涩
zhuō sè

vụng về và khó hiểu; viết cẩu thả

Cụm từ
拙直
zhuō zhí

đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
拙稿
zhuō gǎo

bản thảo không đáng của tôi (cách nói khiêm tốn); bài viết khiêm tốn của tôi

Cụm từ
拙笔
zhuō bǐ

nét bút vụng về của tôi (cách nói khiêm tốn); cây bút khiêm tốn của tôi

Cụm từ
拙笨
zhuō bèn

vụng về; lúng túng; thiếu kỹ năng

Cụm từ
拙荆
zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
拙著
zhuō zhù

tác phẩm không đáng của tôi (cách nói khiêm tốn); bản thảo không giá trị của tôi

Cụm từ
拙见
zhuō jiàn

ý kiến không đáng kể của tôi (biểu đạt khiêm tốn)

Cụm từ
拙政园
Zhuō zhèng yuán

Vườn Chuyết Chính ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
拙嘴笨舌
zhuō zuǐ bèn shé

nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng

Thành ngữ
守拙
shǒu zhuō

giữ sự thật thà và nghèo khó

Cụm từ
愚拙
yú zhuō

vụng về và ngu ngốc

Cụm từ
稚拙
zhì zhuō

trẻ và vụng về; thiếu chín chắn và lúng túng

Cụm từ
笨拙
bèn zhuō

vụng về; lúng túng; ngốc nghếch

Cụm từ
老拙
lǎo zhuō

ông già (thường tự xưng); lão già

Cụm từ
藏拙
cáng zhuó

tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện

Cụm từ
蹇拙
jiǎn zhuō

vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu

Cụm từ
迂拙
yū zhuō

ngốc nghếch; không thực tế

Cụm từ
将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ