Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “抬”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tái

nâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng

Từ vựng
抬高tái gāo

nâng lên (giá cả, v.v.)

Cụm từ
抬头不见低头见tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

(thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau

Thành ngữ
抬头tái tóu

ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v

Cụm từ
抬轿子tái jiào zi

khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi

Cụm từ
抬起tái qǐ

nâng lên

Cụm từ
抬举tái ju

nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan…

Cụm từ
抬秤tái chèng

cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân

Cụm từ
抬杠tái gàng

cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh

Cụm từ
高抬贵手gāo tái guì shǒu

hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!

Thành ngữ
高抬gāo tái

nói tốt về ai đó

Cụm từ
担架抬dān jià tái

cáng (cho người bị thương)

Cụm từ
拉抬lā tái

(Đài Loan) kéo lên; (nghĩa bóng) giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
哄抬hōng tái

làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)

Cụm từ
八抬大轿bā tái dà jiào

kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa

Cụm từ
低头不见抬头见dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn

xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见[tai2 tou2 bu4 jian4 di1 tou2 jian4]

Cụm từ
不识抬举bù shí tái jǔ

không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ

Cụm từ