Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “技术”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
技术jì shù

công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]

Cụm từ
技术规范jì shù guī fàn

quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật

Cụm từ
技术知识jì shù zhī shi

kiến thức kỹ thuật

Cụm từ
技术发展jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ kỹ thuật

Cụm từ
技术潜水jì shù qián shuǐ

lặn kỹ thuật

Cụm từ
技术标准jì shù biāo zhǔn

tiêu chuẩn công nghệ

Cụm từ
技术方案jì shù fāng àn

chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật

Cụm từ
技术故障jì shù gù zhàng

sự cố kỹ thuật; trục trặc

Cụm từ
技术援助jì shù yuán zhù

hỗ trợ kỹ thuật

Cụm từ
技术指导jì shù zhǐ dǎo

người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên

Cụm từ
技术所限jì shù suǒ xiàn

hạn chế kỹ thuật

Cụm từ
技术性jì shù xìng

kỹ thuật; công nghệ

Cụm từ
技术官僚jì shù guān liáo

nhà kỹ trị

Cụm từ
技术学校jì shù xué xiào

trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
技术员jì shù yuán

kỹ thuật viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
技术人员jì shù rén yuán

nhân viên kỹ thuật

Cụm từ
高新技术gāo xīn jì shù

công nghệ cao; kỹ thuật cao

Cụm từ
高技术gāo jì shù

công nghệ cao; công nghệ tiên tiến

Cụm từ
首席技术官shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

Cụm từ
面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

Cụm từ
通信技术tōng xìn jì shù

công nghệ truyền thông

Cụm từ
软件技术ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

Cụm từ
英国工程技术学会Yīng guó Gōng chéng Jì shù Xué huì

Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)

Cụm từ
自动化技术zì dòng huà jì shù

kỹ thuật tự động hóa

Cụm từ
脑成像技术nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

Cụm từ
联合技术公司Lián hé Jì shù Gōng sī

Tập đoàn Công nghệ Liên hợp

Cụm từ
网络技术wǎng luò jì shù

công nghệ mạng

Cụm từ
纳米技术nà mǐ jì shù

công nghệ nano

Cụm từ
科学技术现代化kē xué jì shù xiàn dài huà

hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…

Cụm từ
科学技术kē xué jì shù

khoa học và công nghệ

Cụm từ
眼动技术yǎn dòng jì shù

kỹ thuật chuyển động mắt

Cụm từ
生物技术shēng wù jì shù

công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技

Viết tắt
核技术hé jì shù

công nghệ hạt nhân

Cụm từ
新技术xīn jì shù

công nghệ mới

Cụm từ
微胶囊技术wēi jiāo náng jì shù

công nghệ bao vi nang

Cụm từ
广东科学技术职业学院Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuàn

Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông

Cụm từ
市场换技术shì chǎng huàn jì shù

tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị…

Cụm từ
导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ
基因技术jī yīn jì shù

công nghệ gen

Cụm từ
国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]

Viết tắt
国立台湾技术大学Guó lì Tái wān Jì shù Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan

Cụm từ
区域网路技术qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

Cụm từ
加州技术学院Jiā zhōu Jì shù Xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech); cũng viết là 加州理工學院|加州理工学院

Cụm từ
克隆技术kè lóng jì shù

công nghệ nhân bản

Cụm từ
传输技术chuán shū jì shù

công nghệ truyền dẫn

Cụm từ
信息与通讯技术xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông, ICT

Cụm từ
信息技术xìn xī jì shù

công nghệ thông tin; IT

Cụm từ
交换技术jiāo huàn jì shù

công nghệ chuyển mạch

Cụm từ
中等技术学校zhōng děng jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật; trường trung cấp công nghệ

Cụm từ