Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “悔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huǐ

(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn

Từ vựng
悔婚
huǐ hūn

hủy bỏ hôn ước

Cụm từ
悔恨
huǐ hèn

hối hận; ăn năn

Cụm từ
悔悟
huǐ wù

hối cải

Cụm từ
悔意
huǐ yì

ăn năn

Cụm từ
悔改
huǐ gǎi

ăn năn; sự ăn năn

Cụm từ
悔棋
huǐ qí

rút lại một nước cờ (cờ vua)

Cụm từ
悔罪
huǐ zuì

ăn năn; hối lỗi

Cụm từ
悔过
huǐ guò

ăn năn; hối cải

Cụm từ
悔过书
huǐ guò shū

bản kiểm điểm

Cụm từ
悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

Cụm từ
悔之无及
huǐ zhī wú jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc

Thành ngữ
悔恨交加
huǐ hèn jiāo jiā

cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
悔过自新
huǐ guò zì xīn

hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính

Thành ngữ
反悔
fǎn huǐ

nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
后悔
hòu huǐ

hối hận; cảm thấy ăn năn

Cụm từ
失悔
shī huǐ

hối hận; cảm thấy ăn năn

Cụm từ
忏悔
chàn huǐ

ăn năn; (tôn giáo) xưng tội

Cụm từ
懊悔
ào huǐ

cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
改悔
gǎi huǐ

sửa đổi cách sống

Cụm từ
无悔
wú huǐ

không hối tiếc

Cụm từ
翻悔
fān huǐ

nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
自悔
zì huǐ

hối hận; sám hối

Cụm từ