Kết quả tra từ “悔”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn
hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
bản kiểm điểm
ăn năn; hối cải
ăn năn; hối lỗi
rút lại một nước cờ (cờ vua)
ăn năn; sự ăn năn
ăn năn
hối cải
cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
hối hận; ăn năn
hủy bỏ hôn ước
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
quá muộn để hối hận
hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
ăn năn; hối hận
thề không nuốt lời
hối hận; sám hối
nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ
nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)
không hối tiếc
không oán không hối; không hối tiếc
chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
sửa đổi cách sống
ăn năn; (tôn giáo) xưng tội
cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc
xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
quá muộn để hối hận
hối hận; cảm thấy ăn năn
hối hận; cảm thấy ăn năn
(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)
nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)