Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “心眼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
心眼
xīn yǎn

tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung

Cụm từ
心眼儿
xīn yǎn r

suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ

Cụm từ
心眼多
xīn yǎn duō

có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng

Cụm từ
心眼大
xīn yǎn dà

rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cụm từ
心眼好
xīn yǎn hǎo

có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu

Cụm từ
心眼小
xīn yǎn xiǎo

xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]

Cụm từ
偏心眼
piān xīn yǎn

thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến

Cụm từ
小心眼
xiǎo xīn yǎn

hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
有心眼
yǒu xīn yǎn

thông minh; nhanh nhạy

Cụm từ
没心眼
méi xīn yǎn

thẳng thắn; thật thà; không khéo léo

Cụm từ
缺心眼
quē xīn yǎn

ngu ngốc; vô lý; chậm hiểu

Cụm từ
小心眼儿
xiǎo xīn yǎn r

tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi

Cụm từ
打心眼里
dǎ xīn yǎn li

từ tận đáy lòng; một cách chân thành; thật lòng

Cụm từ
死心眼儿
sǐ xīn yǎn r

cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều

Cụm từ
留心眼儿
liú xīn yǎn r

cảnh giác; để mắt đến

Cụm từ
缺心眼儿
quē xīn yǎn r

biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]

Cụm từ
长点心眼
zhǎng diǎn xīn yǎn

cẩn thận; giữ tỉnh táo

Cụm từ