Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没心眼沒心眼

méi xīn yǎn

没心眼 là gì?

没心眼 [méi xīn yǎn] có nghĩa là thẳng thắn; thật thà; không khéo léo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 没心眼 trong tiếng Việt

  1. thẳng thắn
  2. thật thà
  3. không khéo léo

Cách đọc và ghi nhớ 没心眼

没心眼 được đọc là méi xīn yǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẳng thắn; thật thà; không khéo léo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan