Kết quả cho “借”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mượn
hoán dụ
để mà; với mục đích; nhằm
trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
ở nhờ
vay tiền
xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ); vinh quang phản chiếu; hưởng lợi từ danh tiếng của người khác
cho mượn
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
mượn
viện cớ; lời bào chữa; cớ
sống một cuộc đời vô nghĩa
sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc
hợp đồng vay mượn
xem 通假字[tong1 jia3 zi4]
ở nhờ; xin chỗ ở
chỉ đến; phép ẩn dụ
biên nhận khoản vay
nhận tạm ứng lương
tìm cớ
người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)