Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “借”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiè

biến thể của 借[jie4]

Từ vựng
jiè

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với

Từ vựng
借词推搪jiè cí tuī táng

viện nhiều cớ

Cụm từ
借由jiè yóu

bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
借此jiè cǐ

lấy cái này làm cớ; qua đó

Cụm từ
借题发挥jiè tí fā huī

mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ

Cụm từ
借阅jiè yuè

mượn sách để đọc

Cụm từ
借鉴jiè jiàn

học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

Cụm từ
借镜jiè jìng

(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

Cụm từ
借钱jiè qián

vay tiền; cho mượn tiền

Cụm từ
借重jiè zhòng

dựa vào ai đó để được hỗ trợ

Cụm từ
借酒浇愁jiè jiǔ jiāo chóu

nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)

Cụm từ
借过jiè guò

xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)

Cụm từ
借账jiè zhàng

vay tiền; đi vay

Cụm từ
借资挹注jiè zī yì zhù

tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)

Thành ngữ
借贷jiè dài

vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán

Cụm từ
借读jiè dú

học tạm thời ở trường

Cụm từ
借译词jiè yì cí

từ mô phỏng

Cụm từ
借译jiè yì

dịch vay; mô phỏng

Cụm từ
借调jiè diào

điều chuyển tạm thời (nhân sự)

Cụm từ
借词jiè cí

từ vay; mượn cớ

Cụm từ
借记卡jiè jì kǎ

thẻ ghi nợ

Cụm từ
借记jiè jì

ghi nợ

Cụm từ
借花献佛jiè huā xiàn Fó

nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác; đạo văn

Thành ngữ
借腹生子jiè fù shēng zǐ

mang thai hộ

Cụm từ
借给jiè gěi

cho ai đó mượn

Cụm từ
借箸jiè zhù

nghĩa đen: mượn đũa; lên kế hoạch cho người khác

Cụm từ
借端jiè duān

mượn cớ

Cụm từ
借用jiè yòng

mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân

Cụm từ
借火jiè huǒ

mượn lửa (châm thuốc)

Cụm từ
借壳jiè ké

(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc

Cụm từ
借款人jiè kuǎn rén

người vay

Cụm từ
借款jiè kuǎn

cho vay tiền; vay tiền; khoản vay

Cụm từ
借机jiè jī

tận dụng cơ hội

Cụm từ
借条jiè tiáo

giấy vay nợ; biên nhận nợ

Cụm từ
借东风jiè dōng fēng

nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó

Thành ngữ
借书证jiè shū zhèng

thẻ thư viện

Cụm từ
借书单jiè shū dān

phiếu mượn sách

Cụm từ
借方差额jiè fāng chā é

số dư bên nợ (kế toán)

Cụm từ
借方jiè fāng

người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)

Cụm từ
借故jiè gù

tìm cớ

Cụm từ
借支jiè zhī

nhận tạm ứng lương

Cụm từ
借据jiè jù

biên nhận khoản vay

Cụm từ
借指jiè zhǐ

chỉ đến; phép ẩn dụ

Cụm từ
借尸还魂jiè shī huán hún

nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Thành ngữ
借宿jiè sù

ở nhờ; xin chỗ ở

Cụm từ
借字儿jiè zì r

giấy nợ; biên nhận khoản vay

Cụm từ
借字jiè zì

xem 通假字[tong1 jia3 zi4]

Cụm từ
借契jiè qì

hợp đồng vay mượn

Cụm từ
借喻jiè yù

sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ

Cụm từ
借单儿jiè dān r

biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ

Cụm từ
借单jiè dān

biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ

Cụm từ
借问jiè wèn

(kính ngữ) Cho tôi hỏi?

Cụm từ
借命jiè mìng

sống một cuộc đời vô nghĩa

Cụm từ
借古讽今jiè gǔ fěng jīn

mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
借古喻今jiè gǔ yù jīn

mượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại

Cụm từ
借口jiè kǒu

viện cớ; lời bào chữa; cớ

Cụm từ
借取jiè qǔ

mượn

Cụm từ
借势jiè shì

mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
借助jiè zhù

nhờ vào; với sự giúp đỡ của

Cụm từ