Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “借”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiè

mượn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
借代
jiè dài

hoán dụ

Cụm từ
借以
jiè yǐ

để mà; với mục đích; nhằm

Cụm từ
借位
jiè wèi

trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp

Cụm từ
借住
jiè zhù

ở nhờ

Cụm từ
借债
jiè zhài

vay tiền

Cụm từ
借光
jiè guāng

xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ); vinh quang phản chiếu; hưởng lợi từ danh tiếng của người khác

Cụm từ
借出
jiè chū

cho mượn

Cụm từ
借助
jiè zhù

nhờ vào; với sự giúp đỡ của

Cụm từ
借势
jiè shì

mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
借单
jiè dān

biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ

Cụm từ
借取
jiè qǔ

mượn

Cụm từ
借口
jiè kǒu

viện cớ; lời bào chữa; cớ

Cụm từ
借命
jiè mìng

sống một cuộc đời vô nghĩa

Cụm từ
借喻
jiè yù

sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ

Cụm từ
借壳
jiè ké

(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc

Cụm từ
借契
jiè qì

hợp đồng vay mượn

Cụm từ
借字
jiè zì

xem 通假字[tong1 jia3 zi4]

Cụm từ
借宿
jiè sù

ở nhờ; xin chỗ ở

Cụm từ
借指
jiè zhǐ

chỉ đến; phép ẩn dụ

Cụm từ
借据
jiè jù

biên nhận khoản vay

Cụm từ
借支
jiè zhī

nhận tạm ứng lương

Cụm từ
借故
jiè gù

tìm cớ

Cụm từ
借方
jiè fāng

người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)

Cụm từ