Kết quả cho “中国”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Trung Quốc
sản xuất tại Trung Quốc; tài năng nội địa
Người Trung Quốc
đồng hóa thành Trung Quốc; mang đặc điểm Trung Quốc
Khu phố Tàu
phong cách Trung Quốc
Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
các biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng Hải, biển Hoa Đông, biển Đông)
tranh Trung Quốc
quốc tịch Trung Quốc
màu đỏ tươi
Ẩm thực Trung Quốc
ngôn ngữ Trung Quốc (nói)
nhà quan sát Trung Quốc; chuyên gia về Trung Quốc; người am hiểu về Trung Quốc
chũm chọe Trung Quốc (thành phần của bộ trống)
Phong cách Trung Quốc; phong cách hoa mỹ
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
hiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA) (viết tắt của 中國作家協會|中国作家协会[Zhong1 guo2 Zuo4 jia1 Xie2 hui4])
sản xuất tại Trung Quốc
COMAC, công ty hàng không Trung Quốc (viết tắt của 中國商用飛機|中国商用飞机[Zhong1 guo2 Shang1 yong4 Fei1 ji1])
viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
China Daily (một tờ báo tiếng Anh)
China Times (báo)
Ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis)